TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сёмга

giống cáiđộng vật
sjómga[ˈsʲɵmɡə] giọng máy của trình duyệt

сёмга nghĩa là con cá hồi.

Nghĩa của сёмга

Danh từ

  1. Con cá hồi (Salmo salar).

Biến cách của сёмга (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сёмгасёмги
Sinh cách кого? чего?сёмгисёмг
Tặng cách кому? чему?сёмгесёмгам
Đối cách кого? что?сёмгусёмг
Công cụ cách кем? чем?сёмгойсёмгами
Giới cách о ком? о чём?сёмгесёмгах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сёмга

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сёмга nghĩa là gì?

сёмга (danh từ) nghĩa là con cá hồi.

сёмга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сёмга (phiên âm Latinh sjómga, IPA [ˈsʲɵmɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.