сёмга
giống cáiđộng vật
sjómga[ˈsʲɵmɡə]
giọng máy của trình duyệt
сёмга nghĩa là con cá hồi.
Nghĩa của сёмга
Danh từ
- Con cá hồi (Salmo salar).
Biến cách của сёмга (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сёмга | сёмги |
| Sinh cách кого? чего? | сёмги | сёмг |
| Tặng cách кому? чему? | сёмге | сёмгам |
| Đối cách кого? что? | сёмгу | сёмг |
| Công cụ cách кем? чем? | сёмгой | сёмгами |
| Giới cách о ком? о чём? | сёмге | сёмгах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сёмга
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сёмга nghĩa là gì?
сёмга (danh từ) nghĩa là con cá hồi.
сёмга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сёмга (phiên âm Latinh sjómga, IPA [ˈsʲɵmɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.