TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сёрфинг

giống đựcbất động vật
sjórfing[ˈsʲɵrfʲɪnk] giọng máy của trình duyệt

сёрфинг nghĩa là lướt sóng.

Nghĩa của сёрфинг

Danh từ

  1. Lướt sóng.

Biến cách của сёрфинг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сёрфингсёрфинги
Sinh cách кого? чего?сёрфингасёрфингов
Tặng cách кому? чему?сёрфингусёрфингам
Đối cách кого? что?сёрфингсёрфинги
Công cụ cách кем? чем?сёрфингомсёрфингами
Giới cách о ком? о чём?сёрфингесёрфингах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сёрфинг nghĩa là gì?

сёрфинг (danh từ) nghĩa là lướt sóng.

сёрфинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сёрфинг (phiên âm Latinh sjórfing, IPA [ˈsʲɵrfʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.