сёрфинг
giống đựcbất động vật
sjórfing[ˈsʲɵrfʲɪnk]
giọng máy của trình duyệt
сёрфинг nghĩa là lướt sóng.
Nghĩa của сёрфинг
Danh từ
- Lướt sóng.
Biến cách của сёрфинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сёрфинг | сёрфинги |
| Sinh cách кого? чего? | сёрфинга | сёрфингов |
| Tặng cách кому? чему? | сёрфингу | сёрфингам |
| Đối cách кого? что? | сёрфинг | сёрфинги |
| Công cụ cách кем? чем? | сёрфингом | сёрфингами |
| Giới cách о ком? о чём? | сёрфинге | сёрфингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сёрфинг nghĩa là gì?
сёрфинг (danh từ) nghĩa là lướt sóng.
сёрфинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сёрфинг (phiên âm Latinh sjórfing, IPA [ˈsʲɵrfʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.