таба́к
Dấu sắc trên таба́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таба́к nghĩa là thuốc lá, thuốc lào.
Nghĩa của таба́к
Danh từ
- растение [cây] thuốc lá (Nicotina tabacum L.), [cây] thuốc lào (Nicotina rustina L.).
- тк. ед.thuốc lá, thuốc lào, thuốc hút, thuốc
- кури́тельный таба́кthuốc hút, thuốc lá để hút
- ню́хательный таба́кthuốc hít, thuốc rời để hít
- жева́тельный таба́кthuốc để nhai, thuốc ăn trầu
- де́ло таба́кviệc hỏng bét, công việc đi đời nhà ma
- ни за поню́шку таба́кý hoàn toàn vô ích
Biến cách của таба́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | таба́к | табаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | табака́ | табако́в |
| Tặng cách кому? чему? | табаку́ | табака́м |
| Đối cách кого? что? | таба́к | табаки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | табако́м | табака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | табаке́ | табака́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với таба́к
- Том жуёт табак. Tom nhai thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8016970
- Табак привезли. Thuốc lá đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2947224
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
табак nghĩa là gì?
табак (danh từ) nghĩa là thuốc lá, thuốc lào.
табак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таба́к (phiên âm Latinh tabák, IPA [tɐˈbak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.