табли́чка
giống cáibất động vật
tablíčka[tɐˈblʲit͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên табли́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
табли́чка nghĩa là biển.
Nghĩa của табли́чка
Danh từ
- [Cái, tấm] biển.
Biến cách của табли́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | табли́чка | табли́чки |
| Sinh cách кого? чего? | табли́чки | табли́чек |
| Tặng cách кому? чему? | табли́чке | табли́чкам |
| Đối cách кого? что? | табли́чку | табли́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | табли́чкой | табли́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | табли́чке | табли́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
табличка nghĩa là gì?
табличка (danh từ) nghĩa là biển.
табличка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là табли́чка (phiên âm Latinh tablíčka, IPA [tɐˈblʲit͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.