табли́чный
Dấu sắc trên табли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
табли́чный nghĩa là bảng kê, biểu đồ.
Nghĩa của табли́чный
Tính từ
- Thuộc về bảng, bảng kê, biểu đồ, đồ biểu, biểu.
Biến cách của табли́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | табли́чный | табли́чное | табли́чная | табли́чные |
| Sinh cách | табли́чного | табли́чного | табли́чной | табли́чных |
| Tặng cách | табли́чному | табли́чному | табли́чной | табли́чным |
| Đối cách | табли́чный | табли́чное | табли́чную | табли́чные |
| Công cụ cách | табли́чным | табли́чным | табли́чной | табли́чными |
| Giới cách | табли́чном | табли́чном | табли́чной | табли́чных |
| Dạng ngắn | табли́чен | табли́чно | табли́чна | табли́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
табличный nghĩa là gì?
табличный (tính từ) nghĩa là bảng kê, biểu đồ.
табличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là табли́чный (phiên âm Latinh tablíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.