TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

табли́чный

tablíčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên табли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

табли́чный nghĩa là bảng kê, biểu đồ.

Nghĩa của табли́чный

Tính từ

  1. Thuộc về bảng, bảng kê, biểu đồ, đồ biểu, biểu.

Biến cách của табли́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтабли́чныйтабли́чноетабли́чнаятабли́чные
Sinh cáchтабли́чноготабли́чноготабли́чнойтабли́чных
Tặng cáchтабли́чномутабли́чномутабли́чнойтабли́чным
Đối cáchтабли́чныйтабли́чноетабли́чнуютабли́чные
Công cụ cáchтабли́чнымтабли́чнымтабли́чнойтабли́чными
Giới cáchтабли́чномтабли́чномтабли́чнойтабли́чных
Dạng ngắnтабли́чентабли́чнотабли́чнатабли́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

табличный nghĩa là gì?

табличный (tính từ) nghĩa là bảng kê, biểu đồ.

табличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là табли́чный (phiên âm Latinh tablíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.