табло́ид
giống đựcbất động vật
tablóid[tɐˈbɫoɪt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên табло́ид chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
табло́ид nghĩa là báo khổ nhỏ.
Nghĩa của табло́ид
Danh từ
- Báo khổ nhỏ.
Biến cách của табло́ид (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | табло́ид | табло́иды |
| Sinh cách кого? чего? | табло́ида | табло́идов |
| Tặng cách кому? чему? | табло́иду | табло́идам |
| Đối cách кого? что? | табло́ид | табло́иды |
| Công cụ cách кем? чем? | табло́идом | табло́идами |
| Giới cách о ком? о чём? | табло́иде | табло́идах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
таблоид nghĩa là gì?
таблоид (danh từ) nghĩa là báo khổ nhỏ.
таблоид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là табло́ид (phiên âm Latinh tablóid, IPA [tɐˈbɫoɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.