таз
giống đựcbất động vật
taz[tas]
giọng máy của trình duyệt
таз nghĩa là chảo, khung chậu, xương chậu.
Nghĩa của таз
Danh từ
- Chảo.
- Khung chậu, xương chậu.
Biến cách của таз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́з | тазы́ |
| Sinh cách кого? чего? | та́за | тазо́в |
| Tặng cách кому? чему? | та́зу | таза́м |
| Đối cách кого? что? | та́з | тазы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | та́зом | таза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | та́зе | таза́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
таз nghĩa là gì?
таз (danh từ) nghĩa là chảo, khung chậu, xương chậu.
таз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таз (phiên âm Latinh taz, IPA [tas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.