TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таз

giống đựcbất động vật
taz[tas] giọng máy của trình duyệt

таз nghĩa là chảo, khung chậu, xương chậu.

Nghĩa của таз

Danh từ

  1. Chảo.
  2. Khung chậu, xương chậu.

Biến cách của таз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?та́зтазы́
Sinh cách кого? чего?та́затазо́в
Tặng cách кому? чему?та́зутаза́м
Đối cách кого? что?та́зтазы́
Công cụ cách кем? чем?та́зомтаза́ми
Giới cách о ком? о чём?та́зетаза́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

таз nghĩa là gì?

таз (danh từ) nghĩa là chảo, khung chậu, xương chậu.

таз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таз (phiên âm Latinh taz, IPA [tas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.