TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таджи́кский

giống đựcbất động vật
tadžíkskij[tɐd͡ʐˈʐɨkskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên таджи́кский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

таджи́кский nghĩa là Thuộc về Tajik.

Nghĩa của таджи́кский

Tính từ

  1. Thuộc về Tajik.

Danh từ

  1. Tiếng Tajik.

Biến cách của таджи́кский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтаджи́кскийтаджи́кскоетаджи́кскаятаджи́кские
Sinh cáchтаджи́кскоготаджи́кскоготаджи́кскойтаджи́кских
Tặng cáchтаджи́кскомутаджи́кскомутаджи́кскойтаджи́кским
Đối cáchтаджи́кский / таджи́кскоготаджи́кскоетаджи́кскуютаджи́кские / таджи́кских
Công cụ cáchтаджи́кскимтаджи́кскимтаджи́кскойтаджи́кскими
Giới cáchтаджи́кскомтаджи́кскомтаджи́кскойтаджи́кских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của таджи́кский

Câu hỏi thường gặp

таджикский nghĩa là gì?

таджикский (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về Tajik.

таджикский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таджи́кский (phiên âm Latinh tadžíkskij, IPA [tɐd͡ʐˈʐɨkskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.