таджи́кский
Dấu sắc trên таджи́кский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таджи́кский nghĩa là Thuộc về Tajik.
Nghĩa của таджи́кский
Tính từ
- Thuộc về Tajik.
Danh từ
- Tiếng Tajik.
Biến cách của таджи́кский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | таджи́кский | таджи́кское | таджи́кская | таджи́кские |
| Sinh cách | таджи́кского | таджи́кского | таджи́кской | таджи́кских |
| Tặng cách | таджи́кскому | таджи́кскому | таджи́кской | таджи́кским |
| Đối cách | таджи́кский / таджи́кского | таджи́кское | таджи́кскую | таджи́кские / таджи́кских |
| Công cụ cách | таджи́кским | таджи́кским | таджи́кской | таджи́кскими |
| Giới cách | таджи́кском | таджи́кском | таджи́кской | таджи́кских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của таджи́кский
Câu hỏi thường gặp
таджикский nghĩa là gì?
таджикский (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về Tajik.
таджикский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таджи́кский (phiên âm Latinh tadžíkskij, IPA [tɐd͡ʐˈʐɨkskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.