та́зовый
Dấu sắc trên та́зовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́зовый nghĩa là khung chậu, xương chậu.
Nghĩa của та́зовый
Tính từ
- Thuộc về chậu, khung chậu, xương chậu, chậu hông, xương hông.
- та́зовая костьxương chậu
Biến cách của та́зовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | та́зовый | та́зовое | та́зовая | та́зовые |
| Sinh cách | та́зового | та́зового | та́зовой | та́зовых |
| Tặng cách | та́зовому | та́зовому | та́зовой | та́зовым |
| Đối cách | та́зовый | та́зовое | та́зовую | та́зовые |
| Công cụ cách | та́зовым | та́зовым | та́зовой | та́зовыми |
| Giới cách | та́зовом | та́зовом | та́зовой | та́зовых |
| Dạng ngắn | та́зов | та́зово | та́зова | та́зовы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тазовый nghĩa là gì?
тазовый (tính từ) nghĩa là khung chậu, xương chậu.
тазовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́зовый (phiên âm Latinh tázovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.