таи́нственный
Dấu sắc trên таи́нственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таи́нственный nghĩa là bí ẩn, u huyền, bí mật.
Nghĩa của таи́нственный
Tính từ
- Bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bí.
- таи́нственная страна́đất nước huyền bí (thần bí, bí ẩn)
- таинственный посети́тельngười khách bí ẩn
- секретный Bí mật.
- скрывающий что-л. Kín đáo, bí ẩn.
- с таи́нственным ви́домvới vẻ mặt bí ẩn (kín đáo)
Biến cách của таи́нственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | таи́нственный | таи́нственное | таи́нственная | таи́нственные |
| Sinh cách | таи́нственного | таи́нственного | таи́нственной | таи́нственных |
| Tặng cách | таи́нственному | таи́нственному | таи́нственной | таи́нственным |
| Đối cách | таи́нственный / таи́нственного | таи́нственное | таи́нственную | таи́нственные / таи́нственных |
| Công cụ cách | таи́нственным | таи́нственным | таи́нственной | таи́нственными |
| Giới cách | таи́нственном | таи́нственном | таи́нственной | таи́нственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với таи́нственный
Đồng nghĩa
Họ từ của таи́нственный
Câu ví dụ với таи́нственный
- В этом месте царит таинственная атмосфера. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4610806
- У этого места таинственная атмосфера. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
таинственный nghĩa là gì?
таинственный (tính từ) nghĩa là bí ẩn, u huyền, bí mật.
таинственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таи́нственный (phiên âm Latinh taínstvennyj, IPA [tɐˈinstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.