та́мошний
Dấu sắc trên та́мошний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́мошний nghĩa là ở đấy, ở nơi ấy.
Nghĩa của та́мошний
Tính từ
- Ở đấy, ở nơi ấy.
- та́мошние жи́телиdân bản xứ, dân bản địa
Biến cách của та́мошний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | та́мошний | та́мошнее | та́мошняя | та́мошние |
| Sinh cách | та́мошнего | та́мошнего | та́мошней | та́мошних |
| Tặng cách | та́мошнему | та́мошнему | та́мошней | та́мошним |
| Đối cách | та́мошний / та́мошнего | та́мошнее | та́мошнюю | та́мошние / та́мошних |
| Công cụ cách | та́мошним | та́мошним | та́мошней | та́мошними |
| Giới cách | та́мошнем | та́мошнем | та́мошней | та́мошних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тамошний nghĩa là gì?
тамошний (tính từ) nghĩa là ở đấy, ở nơi ấy.
тамошний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́мошний (phiên âm Latinh támošnij, IPA [ˈtaməʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.