тамо́женный
Dấu sắc trên тамо́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тамо́женный nghĩa là hải quan.
Nghĩa của тамо́женный
Tính từ
- Thuộc về thuế quan, hải quan; sở đoan, thương chính ((giống trung) тамо́жния).
- таможенный тари́фbiểu [suất] thuế quan, biểu [suất] thuế đoan, biểu [suất] thuế xuất nhập khẩu
- тамо́женная по́шлинаthuế quan, quan thuế, thuế đoan, thuế xuất nhập khẩu
- таможенный досмо́трsự khám xét của thuế quan (của hải quan, của sở đoan)
- тамо́женная поли́тикаchính sách thuế quan
- тамо́женная деклара́цияbản khai thuế quan
- тамо́женные грани́цыhàng rào thuế quan
Biến cách của тамо́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тамо́женный | тамо́женное | тамо́женная | тамо́женные |
| Sinh cách | тамо́женного | тамо́женного | тамо́женной | тамо́женных |
| Tặng cách | тамо́женному | тамо́женному | тамо́женной | тамо́женным |
| Đối cách | тамо́женный / тамо́женного | тамо́женное | тамо́женную | тамо́женные / тамо́женных |
| Công cụ cách | тамо́женным | тамо́женным | тамо́женной | тамо́женными |
| Giới cách | тамо́женном | тамо́женном | тамо́женной | тамо́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
таможенный nghĩa là gì?
таможенный (tính từ) nghĩa là hải quan.
таможенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тамо́женный (phiên âm Latinh tamóžennyj, IPA [tɐˈmoʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.