TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тамо́женный

tamóžennyj[tɐˈmoʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тамо́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тамо́женный nghĩa là hải quan.

Nghĩa của тамо́женный

Tính từ

  1. Thuộc về thuế quan, hải quan; sở đoan, thương chính ((giống trung) тамо́жния).
    • таможенный тари́фbiểu [suất] thuế quan, biểu [suất] thuế đoan, biểu [suất] thuế xuất nhập khẩu
    • тамо́женная по́шлинаthuế quan, quan thuế, thuế đoan, thuế xuất nhập khẩu
    • таможенный досмо́трsự khám xét của thuế quan (của hải quan, của sở đoan)
    • тамо́женная поли́тикаchính sách thuế quan
    • тамо́женная деклара́цияbản khai thuế quan
    • тамо́женные грани́цыhàng rào thuế quan

Biến cách của тамо́женный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтамо́женныйтамо́женноетамо́женнаятамо́женные
Sinh cáchтамо́женноготамо́женноготамо́женнойтамо́женных
Tặng cáchтамо́женномутамо́женномутамо́женнойтамо́женным
Đối cáchтамо́женный / тамо́женноготамо́женноетамо́женнуютамо́женные / тамо́женных
Công cụ cáchтамо́женнымтамо́женнымтамо́женнойтамо́женными
Giới cáchтамо́женномтамо́женномтамо́женнойтамо́женных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

таможенный nghĩa là gì?

таможенный (tính từ) nghĩa là hải quan.

таможенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тамо́женный (phiên âm Latinh tamóžennyj, IPA [tɐˈmoʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.