TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телеви́зор

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
televízor[tʲɪlʲɪˈvʲizər] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телеви́зор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телеви́зор nghĩa là máy thu hình, máy truyền hình.

Nghĩa của телеви́зор

Danh từ

  1. [Cái, chiếc] máy thu hình, máy thu vô tuyến truyền hình, máy vô tuyến truyền hình, máy truyền hình, ti-vi, TV.

Biến cách của телеви́зор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?телеви́зортелеви́зоры
Sinh cách кого? чего?телеви́зорателеви́зоров
Tặng cách кому? чему?телеви́зорутелеви́зорам
Đối cách кого? что?телеви́зортелеви́зоры
Công cụ cách кем? чем?телеви́зоромтелеви́зорами
Giới cách о ком? о чём?телеви́зоретелеви́зорах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với телеви́зор

  • Вы бы не могли выключить телевизор? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412746
  • Почти у каждой семьи есть телевизор. Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1494649
  • Практически в каждой семье есть телевизор. Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2591507
  • Вы не могли бы выключить телевизор? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4348130
  • Ты не мог бы выключить телевизор? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4348131
  • Мой младший брат смотрит телевизор. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1493383
  • Телевизор отупляет наши творческие силы. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580755
  • Сегодня утром я смотрел телевизор. Tôi đã xem ti vi sáng hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495668

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

телевизор nghĩa là gì?

телевизор (danh từ) nghĩa là máy thu hình, máy truyền hình.

телевизор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телеви́зор (phiên âm Latinh televízor, IPA [tʲɪlʲɪˈvʲizər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.