телеви́зорный
Dấu sắc trên телеви́зорный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеви́зорный nghĩa là máy truyền hình.
Nghĩa của телеви́зорный
Tính từ
- Thuộc về máy thu hình, máy thu vô tuyến truyền hình, máy vô tuyến truyền hình, máy truyền hình.
- телевизорный экра́нmàn [ảnh] máy thu hình, màn ảnh [máy vô tuyến] truyền hình
- телевизорный сто́лик[cái] bàn để máy thu hình, bàn đặt máy truyền hình
Biến cách của телеви́зорный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | телеви́зорный | телеви́зорное | телеви́зорная | телеви́зорные |
| Sinh cách | телеви́зорного | телеви́зорного | телеви́зорной | телеви́зорных |
| Tặng cách | телеви́зорному | телеви́зорному | телеви́зорной | телеви́зорным |
| Đối cách | телеви́зорный / телеви́зорного | телеви́зорное | телеви́зорную | телеви́зорные / телеви́зорных |
| Công cụ cách | телеви́зорным | телеви́зорным | телеви́зорной | телеви́зорными |
| Giới cách | телеви́зорном | телеви́зорном | телеви́зорной | телеви́зорных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
телевизорный nghĩa là gì?
телевизорный (tính từ) nghĩa là máy truyền hình.
телевизорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеви́зорный (phiên âm Latinh televízornyj, IPA [tʲɪlʲɪˈvʲizərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.