TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телеви́зорный

televízornyj[tʲɪlʲɪˈvʲizərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телеви́зорный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телеви́зорный nghĩa là máy truyền hình.

Nghĩa của телеви́зорный

Tính từ

  1. Thuộc về máy thu hình, máy thu vô tuyến truyền hình, máy vô tuyến truyền hình, máy truyền hình.
    • телевизорный экра́нmàn [ảnh] máy thu hình, màn ảnh [máy vô tuyến] truyền hình
    • телевизорный сто́лик[cái] bàn để máy thu hình, bàn đặt máy truyền hình

Biến cách của телеви́зорный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтелеви́зорныйтелеви́зорноетелеви́зорнаятелеви́зорные
Sinh cáchтелеви́зорноготелеви́зорноготелеви́зорнойтелеви́зорных
Tặng cáchтелеви́зорномутелеви́зорномутелеви́зорнойтелеви́зорным
Đối cáchтелеви́зорный / телеви́зорноготелеви́зорноетелеви́зорнуютелеви́зорные / телеви́зорных
Công cụ cáchтелеви́зорнымтелеви́зорнымтелеви́зорнойтелеви́зорными
Giới cáchтелеви́зорномтелеви́зорномтелеви́зорнойтелеви́зорных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

телевизорный nghĩa là gì?

телевизорный (tính từ) nghĩa là máy truyền hình.

телевизорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телеви́зорный (phiên âm Latinh televízornyj, IPA [tʲɪlʲɪˈvʲizərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.