телека́мера
Dấu sắc trên телека́мера chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телека́мера nghĩa là Cái máy quay truyền hình.
Nghĩa của телека́мера
Danh từ
- Cái máy quay truyền hình.
Biến cách của телека́мера (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телека́мера | телека́меры |
| Sinh cách кого? чего? | телека́меры | телека́мер |
| Tặng cách кому? чему? | телека́мере | телека́мерам |
| Đối cách кого? что? | телека́меру | телека́меры |
| Công cụ cách кем? чем? | телека́мерой | телека́мерами |
| Giới cách о ком? о чём? | телека́мере | телека́мерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телекамера nghĩa là gì?
телекамера (danh từ) nghĩa là Cái máy quay truyền hình.
телекамера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телека́мера (phiên âm Latinh telekámera, IPA [ˌtʲelʲɪˈkamʲɪrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.