TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телегра́фный

telegráfnyj[tʲɪlʲɪˈɡrafnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телегра́фный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телегра́фный nghĩa là điện tín.

Nghĩa của телегра́фный

Tính từ

  1. Thuộc về điện báo, điện tín.
    • телеграфный аппара́т[cái] máy điện báo
    • телегра́фная ле́нтаbăng điện báo (điện tín, tín hiệu)
    • телегра́фное сообще́ниеđiện báo, sự thông tin bằng điện báo
    • телеграфный толбcột điện báo, cột điện tín
    • телегра́фная связьsự liên lạc bằng điện báo (điện tín)
    • телегра́фное аге́нствоthông tấn xã, hãng thông tấn, hãng thông tin

Biến cách của телегра́фный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтелегра́фныйтелегра́фноетелегра́фнаятелегра́фные
Sinh cáchтелегра́фноготелегра́фноготелегра́фнойтелегра́фных
Tặng cáchтелегра́фномутелегра́фномутелегра́фнойтелегра́фным
Đối cáchтелегра́фный / телегра́фноготелегра́фноетелегра́фнуютелегра́фные / телегра́фных
Công cụ cáchтелегра́фнымтелегра́фнымтелегра́фнойтелегра́фными
Giới cáchтелегра́фномтелегра́фномтелегра́фнойтелегра́фных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của телегра́фный

Câu hỏi thường gặp

телеграфный nghĩa là gì?

телеграфный (tính từ) nghĩa là điện tín.

телеграфный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телегра́фный (phiên âm Latinh telegráfnyj, IPA [tʲɪlʲɪˈɡrafnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.