телегра́фный
Dấu sắc trên телегра́фный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телегра́фный nghĩa là điện tín.
Nghĩa của телегра́фный
Tính từ
- Thuộc về điện báo, điện tín.
- телеграфный аппара́т[cái] máy điện báo
- телегра́фная ле́нтаbăng điện báo (điện tín, tín hiệu)
- телегра́фное сообще́ниеđiện báo, sự thông tin bằng điện báo
- телеграфный толбcột điện báo, cột điện tín
- телегра́фная связьsự liên lạc bằng điện báo (điện tín)
- телегра́фное аге́нствоthông tấn xã, hãng thông tấn, hãng thông tin
Biến cách của телегра́фный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | телегра́фный | телегра́фное | телегра́фная | телегра́фные |
| Sinh cách | телегра́фного | телегра́фного | телегра́фной | телегра́фных |
| Tặng cách | телегра́фному | телегра́фному | телегра́фной | телегра́фным |
| Đối cách | телегра́фный / телегра́фного | телегра́фное | телегра́фную | телегра́фные / телегра́фных |
| Công cụ cách | телегра́фным | телегра́фным | телегра́фной | телегра́фными |
| Giới cách | телегра́фном | телегра́фном | телегра́фной | телегра́фных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của телегра́фный
Câu hỏi thường gặp
телеграфный nghĩa là gì?
телеграфный (tính từ) nghĩa là điện tín.
телеграфный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телегра́фный (phiên âm Latinh telegráfnyj, IPA [tʲɪlʲɪˈɡrafnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.