телекоммента́тор
Dấu sắc trên телекоммента́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телекоммента́тор nghĩa là Bình luận viên đài truyền hình.
Nghĩa của телекоммента́тор
Danh từ
- Bình luận viên đài truyền hình.
Biến cách của телекоммента́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телекоммента́тор | телекоммента́торы |
| Sinh cách кого? чего? | телекоммента́тора | телекоммента́торов |
| Tặng cách кому? чему? | телекоммента́тору | телекоммента́торам |
| Đối cách кого? что? | телекоммента́тора | телекоммента́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | телекоммента́тором | телекоммента́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | телекоммента́торе | телекоммента́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
телекомментатор nghĩa là gì?
телекомментатор (danh từ) nghĩa là Bình luận viên đài truyền hình.
телекомментатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телекоммента́тор (phiên âm Latinh telekommentátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.