телеметри́ческий
Dấu sắc trên телеметри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеметри́ческий nghĩa là viễn trắc, trắc viễn.
Nghĩa của телеметри́ческий
Tính từ
- Thuộc về đo từ xa, viễn trắc, trắc viễn.
- телеметри́ческие назе́мные ста́нцииnhững trạm viễn trắc (đo từ xa) ở trên mặt đất
Biến cách của телеметри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | телеметри́ческий | телеметри́ческое | телеметри́ческая | телеметри́ческие |
| Sinh cách | телеметри́ческого | телеметри́ческого | телеметри́ческой | телеметри́ческих |
| Tặng cách | телеметри́ческому | телеметри́ческому | телеметри́ческой | телеметри́ческим |
| Đối cách | телеметри́ческий | телеметри́ческое | телеметри́ческую | телеметри́ческие |
| Công cụ cách | телеметри́ческим | телеметри́ческим | телеметри́ческой | телеметри́ческими |
| Giới cách | телеметри́ческом | телеметри́ческом | телеметри́ческой | телеметри́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
телеметрический nghĩa là gì?
телеметрический (tính từ) nghĩa là viễn trắc, trắc viễn.
телеметрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеметри́ческий (phiên âm Latinh telemetríčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.