TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телеметри́ческий

telemetríčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телеметри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телеметри́ческий nghĩa là viễn trắc, trắc viễn.

Nghĩa của телеметри́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về đo từ xa, viễn trắc, trắc viễn.
    • телеметри́ческие назе́мные ста́нцииnhững trạm viễn trắc (đo từ xa) ở trên mặt đất

Biến cách của телеметри́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтелеметри́ческийтелеметри́ческоетелеметри́ческаятелеметри́ческие
Sinh cáchтелеметри́ческоготелеметри́ческоготелеметри́ческойтелеметри́ческих
Tặng cáchтелеметри́ческомутелеметри́ческомутелеметри́ческойтелеметри́ческим
Đối cáchтелеметри́ческийтелеметри́ческоетелеметри́ческуютелеметри́ческие
Công cụ cáchтелеметри́ческимтелеметри́ческимтелеметри́ческойтелеметри́ческими
Giới cáchтелеметри́ческомтелеметри́ческомтелеметри́ческойтелеметри́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

телеметрический nghĩa là gì?

телеметрический (tính từ) nghĩa là viễn trắc, trắc viễn.

телеметрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телеметри́ческий (phiên âm Latinh telemetríčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.