телекомпа́ния
Dấu sắc trên телекомпа́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телекомпа́ния nghĩa là Hãng (công ty) vô tuyến truyền hình.
Nghĩa của телекомпа́ния
Danh từ
- Hãng (công ty) vô tuyến truyền hình.
Biến cách của телекомпа́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телекомпа́ния | телекомпа́нии |
| Sinh cách кого? чего? | телекомпа́нии | телекомпа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | телекомпа́нии | телекомпа́ниям |
| Đối cách кого? что? | телекомпа́нию | телекомпа́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | телекомпа́нией | телекомпа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | телекомпа́нии | телекомпа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телекомпания nghĩa là gì?
телекомпания (danh từ) nghĩa là Hãng (công ty) vô tuyến truyền hình.
телекомпания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телекомпа́ния (phiên âm Latinh telekompánija, IPA [tʲɪlʲɪkɐmˈpanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.