те́лекс
giống đựcbất động vật
téleks[ˈtʲelʲɪks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên те́лекс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́лекс nghĩa là tê-lếch.
Nghĩa của те́лекс
Danh từ
- Tê-lếch; (аппарат) [cái] máy tê-lếch.
Biến cách của те́лекс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́лекс | те́лексы |
| Sinh cách кого? чего? | те́лекса | те́лексов |
| Tặng cách кому? чему? | те́лексу | те́лексам |
| Đối cách кого? что? | те́лекс | те́лексы |
| Công cụ cách кем? чем? | те́лексом | те́лексами |
| Giới cách о ком? о чём? | те́лексе | те́лексах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телекс nghĩa là gì?
телекс (danh từ) nghĩa là tê-lếch.
телекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́лекс (phiên âm Latinh téleks, IPA [ˈtʲelʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.