телеобъекти́в
Dấu sắc trên телеобъекти́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеобъекти́в nghĩa là vật kính viễn vọng, vật kính chụp xa.
Nghĩa của телеобъекти́в
Danh từ
- Cái vật kính nhìn xa, vật kính viễn vọng, vật kính chụp xa, ống kính thu gần, viễn vật kính.
Biến cách của телеобъекти́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телеобъекти́в | телеобъекти́вы |
| Sinh cách кого? чего? | телеобъекти́ва | телеобъекти́вов |
| Tặng cách кому? чему? | телеобъекти́ву | телеобъекти́вам |
| Đối cách кого? что? | телеобъекти́в | телеобъекти́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | телеобъекти́вом | телеобъекти́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | телеобъекти́ве | телеобъекти́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телеобъектив nghĩa là gì?
телеобъектив (danh từ) nghĩa là vật kính viễn vọng, vật kính chụp xa.
телеобъектив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеобъекти́в (phiên âm Latinh teleobʺjektív); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.