телеоло́гия
Dấu sắc trên телеоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеоло́гия nghĩa là mục đích luận, thuyết mục đích.
Nghĩa của телеоло́гия
Danh từ
- Mục đích luận, thuyết mục đích.
Biến cách của телеоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телеоло́гия | телеоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | телеоло́гии | телеоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | телеоло́гии | телеоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | телеоло́гию | телеоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | телеоло́гией | телеоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | телеоло́гии | телеоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телеология nghĩa là gì?
телеология (danh từ) nghĩa là mục đích luận, thuyết mục đích.
телеология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеоло́гия (phiên âm Latinh teleológija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.