телепа́тия
Dấu sắc trên телепа́тия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телепа́тия nghĩa là sự cảm từ xa, thần giao cách cảm.
Nghĩa của телепа́тия
Danh từ
- Sự cảm từ xa, thần giao cách cảm.
Biến cách của телепа́тия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телепа́тия | телепа́тии |
| Sinh cách кого? чего? | телепа́тии | телепа́тий |
| Tặng cách кому? чему? | телепа́тии | телепа́тиям |
| Đối cách кого? что? | телепа́тию | телепа́тии |
| Công cụ cách кем? чем? | телепа́тией | телепа́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | телепа́тии | телепа́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телепатия nghĩa là gì?
телепатия (danh từ) nghĩa là sự cảm từ xa, thần giao cách cảm.
телепатия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телепа́тия (phiên âm Latinh telepátija, IPA [tʲɪlʲɪˈpatʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.