телескопи́ческий
Dấu sắc trên телескопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телескопи́ческий nghĩa là kính thiên văn, viễn kính.
Nghĩa của телескопи́ческий
Tính từ
- Thuộc về kính viễn vọng, kính thiên văn, viễn kính.
Biến cách của телескопи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | телескопи́ческий | телескопи́ческое | телескопи́ческая | телескопи́ческие |
| Sinh cách | телескопи́ческого | телескопи́ческого | телескопи́ческой | телескопи́ческих |
| Tặng cách | телескопи́ческому | телескопи́ческому | телескопи́ческой | телескопи́ческим |
| Đối cách | телескопи́ческий | телескопи́ческое | телескопи́ческую | телескопи́ческие |
| Công cụ cách | телескопи́ческим | телескопи́ческим | телескопи́ческой | телескопи́ческими |
| Giới cách | телескопи́ческом | телескопи́ческом | телескопи́ческой | телескопи́ческих |
| Dạng ngắn | *телескопи́ческ | *телескопи́ческо | *телескопи́ческа | телескопи́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
телескопический nghĩa là gì?
телескопический (tính từ) nghĩa là kính thiên văn, viễn kính.
телескопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телескопи́ческий (phiên âm Latinh teleskopíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.