теле́сный
Dấu sắc trên теле́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теле́сный nghĩa là nhục thể, vật chất, vật thể.
Nghĩa của теле́сный
Tính từ
- Thuộc về thân thể, nhục thể.
- теле́сное наказа́ниеnhục hình
- теле́сные поврежде́ния[những] thương tích
- теле́сного цве́таmàu thịt, màu hồng phớt, hồng nhạt
- материальный Vật chất, vật thể.
- плотский Nhục thể, xác thịt.
- телесный мирthế giới vật chất (vật thể)
Biến cách của теле́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | теле́сный | теле́сное | теле́сная | теле́сные |
| Sinh cách | теле́сного | теле́сного | теле́сной | теле́сных |
| Tặng cách | теле́сному | теле́сному | теле́сной | теле́сным |
| Đối cách | теле́сный / теле́сного | теле́сное | теле́сную | теле́сные / теле́сных |
| Công cụ cách | теле́сным | теле́сным | теле́сной | теле́сными |
| Giới cách | теле́сном | теле́сном | теле́сной | теле́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với теле́сный
- Я лично считаю, что телесные наказания — необходимое зло. Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5739819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
телесный nghĩa là gì?
телесный (tính từ) nghĩa là nhục thể, vật chất, vật thể.
телесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теле́сный (phiên âm Latinh telésnyj, IPA [tʲɪˈlʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.