TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телета́йпный

teletájpnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телета́йпный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телета́йпный nghĩa là máy đánh tin điện.

Nghĩa của телета́йпный

Tính từ

  1. Thuộc về tê-lê-tip, máy điện báo in chữ, máy đánh tin điện.
    • телета́йпная ле́нтаbăng têlêtip, băng tin điện

Biến cách của телета́йпный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтелета́йпныйтелета́йпноетелета́йпнаятелета́йпные
Sinh cáchтелета́йпноготелета́йпноготелета́йпнойтелета́йпных
Tặng cáchтелета́йпномутелета́йпномутелета́йпнойтелета́йпным
Đối cáchтелета́йпныйтелета́йпноетелета́йпнуютелета́йпные
Công cụ cáchтелета́йпнымтелета́йпнымтелета́йпнойтелета́йпными
Giới cáchтелета́йпномтелета́йпномтелета́йпнойтелета́йпных
Dạng ngắnтелета́йпентелета́йпнотелета́йпнателета́йпны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

телетайпный nghĩa là gì?

телетайпный (tính từ) nghĩa là máy đánh tin điện.

телетайпный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телета́йпный (phiên âm Latinh teletájpnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.