Тель-Ави́в
Tɛlʹ-Avív[tɛlʲ ɐˈvʲif]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Тель-Ави́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Тель-Ави́в nghĩa là ten a-víp, đồi xuân.
Nghĩa của Тель-Ави́в
Danh từ riêng
- Ten a-víp, đồi xuân.
Biến cách của Тель-Ави́в (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Тель-Ави́в |
| Sinh cách кого? чего? | Тель-Ави́ва |
| Tặng cách кому? чему? | Тель-Ави́ву |
| Đối cách кого? что? | Тель-Ави́в |
| Công cụ cách кем? чем? | Тель-Ави́вом |
| Giới cách о ком? о чём? | Тель-Ави́ве |
Câu hỏi thường gặp
Тель-Авив nghĩa là gì?
Тель-Авив (danh từ riêng) nghĩa là ten a-víp, đồi xuân.
Тель-Авив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Тель-Ави́в (phiên âm Latinh Tɛlʹ-Avív, IPA [tɛlʲ ɐˈvʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.