толчёный
tolčjónyj
giọng máy của trình duyệt
толчёный nghĩa là nghiền nhỏ, tán nhỏ.
Nghĩa của толчёный
Tính từ
- [Bị, đã] nghiền nhỏ, tán nhỏ, giã nhỏ.
Biến cách của толчёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | толчёный | толчёное | толчёная | толчёные |
| Sinh cách | толчёного | толчёного | толчёной | толчёных |
| Tặng cách | толчёному | толчёному | толчёной | толчёным |
| Đối cách | толчёный | толчёное | толчёную | толчёные |
| Công cụ cách | толчёным | толчёным | толчёной | толчёными |
| Giới cách | толчёном | толчёном | толчёной | толчёных |
| Dạng ngắn | толчён | толчёно | толчёна | толчёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
толчёный nghĩa là gì?
толчёный (tính từ) nghĩa là nghiền nhỏ, tán nhỏ.
толчёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толчёный (phiên âm Latinh tolčjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.