TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

толчёный

tolčjónyj giọng máy của trình duyệt

толчёный nghĩa là nghiền nhỏ, tán nhỏ.

Nghĩa của толчёный

Tính từ

  1. [Bị, đã] nghiền nhỏ, tán nhỏ, giã nhỏ.

Biến cách của толчёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтолчёныйтолчёноетолчёнаятолчёные
Sinh cáchтолчёноготолчёноготолчёнойтолчёных
Tặng cáchтолчёномутолчёномутолчёнойтолчёным
Đối cáchтолчёныйтолчёноетолчёнуютолчёные
Công cụ cáchтолчёнымтолчёнымтолчёнойтолчёными
Giới cáchтолчёномтолчёномтолчёнойтолчёных
Dạng ngắnтолчёнтолчёнотолчёнатолчёны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

толчёный nghĩa là gì?

толчёный (tính từ) nghĩa là nghiền nhỏ, tán nhỏ.

толчёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là толчёный (phiên âm Latinh tolčjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.