то́нус
giống đựcbất động vật
tónus[ˈtonʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên то́нус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́нус nghĩa là trương lực.
Nghĩa của то́нус
Danh từ
- Trương lực.
Biến cách của то́нус (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́нус |
| Sinh cách кого? чего? | то́нуса |
| Tặng cách кому? чему? | то́нусу |
| Đối cách кого? что? | то́нус |
| Công cụ cách кем? чем? | то́нусом |
| Giới cách о ком? о чём? | то́нусе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тонус nghĩa là gì?
тонус (danh từ) nghĩa là trương lực.
тонус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́нус (phiên âm Latinh tónus, IPA [ˈtonʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.