тону́ть
Dấu sắc trên тону́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тону́ть nghĩa là chìm, chìm đắm, ngập, ngập ngụa.
Nghĩa của тону́ть
Động từ
- Chìm, chìm đắm, chìm nghỉm, chìm lỉm; (о судне и т. п. (cũng)) [bị] đắm; (о человеке, животном) [bị] đắm, chết đuối, chết chìm, chết đắm.
- желе́зо то́нет в воде́sắt chìm trong (xuống) nước
- здесь то́нет мно́го наро́даnhiều người chết đuối ở chỗ này, ở đây nhiều người chết đuối
- я два ра́за в жи́зни тону́лtrong đời tôi hai lần tôi suýt bị chết đuối
- вязнуть, утопать Ngập, ngập ngụa, chìm đắm, đắm chìm; (nghĩa bóng) chìm, khuất, chìm ngập. в + giới cách
- тону́ть в грязи́ngập trong bùn
- дома́ то́нут в зе́лениnhững ngôi nhà chìm (khuất, chìm ngập) trong đám cây xanh
- тону́ть в кро́виngập ngụa trong máu me, đắm chìm trong bể máu
Cặp thể của тону́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ тону́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тону́ |
| ты | то́нешь |
| он / она́ / оно́ | то́нет |
| мы | то́нем |
| вы | то́нете |
| они́ | то́нут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тонуть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тону́л |
| Giống cái (она́) | тону́ла |
| Giống trung (оно́) | тону́ло |
| Số nhiều (они́) | тону́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тони́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тони́те |
Họ từ của тону́ть
Câu hỏi thường gặp
тонуть nghĩa là gì?
тонуть (động từ) nghĩa là chìm, chìm đắm, ngập, ngập ngụa.
тонуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тону́ть (phiên âm Latinh tonútʹ, IPA [tɐˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.