TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

топта́ться

thể chưa hoàn thành
toptátʹsja[tɐpˈtat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên топта́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

топта́ться nghĩa là giậm chân.

Nghĩa của топта́ться

Động từ

  1. Giậm chân.
  2. khẩu ngữ быть, находиться где-л. Đứng lù lù ở.
    • топта́ться на ме́стеgiậm chân tại chỗ, không tiến lên được, không chút tiến bộ nào

Chia động từ топта́ться

NgôiHiện tại
ятопчу́сь
тыто́пчешься
он / она́ / оно́то́пчется
мыто́пчемся
выто́пчетесь
они́то́пчутся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + топтаться.

Quá khứ

Giống đực (он)топта́лся
Giống cái (она́)топта́лась
Giống trung (оно́)топта́лось
Số nhiều (они́)топта́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)топчи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)топчи́тесь

Câu hỏi thường gặp

топтаться nghĩa là gì?

топтаться (động từ) nghĩa là giậm chân.

топтаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là топта́ться (phiên âm Latinh toptátʹsja, IPA [tɐpˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.