TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торг

giống đựcbất động vật
torg[tork] giọng máy của trình duyệt

торг nghĩa là sự buôn bán, mua bán.

Nghĩa của торг

Danh từ

  1. Sự buôn bán, mua bán, mặc cả.
    • мн.(аукцион) [cuộc] đấu giá, đấu thầu, bán đấu giá
    • продавать что-л. с торго́вbán đấu giá cái gì

Biến cách của торг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?то́ргторги́
Sinh cách кого? чего?то́ргаторго́в
Tặng cách кому? чему?то́ргуторга́м
Đối cách кого? что?то́ргторги́
Công cụ cách кем? чем?то́ргомторга́ми
Giới cách о ком? о чём?то́ргеторга́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của торг

Câu hỏi thường gặp

торг nghĩa là gì?

торг (danh từ) nghĩa là sự buôn bán, mua bán.

торг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торг (phiên âm Latinh torg, IPA [tork]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.