торг
giống đựcbất động vật
torg[tork]
giọng máy của trình duyệt
торг nghĩa là sự buôn bán, mua bán.
Nghĩa của торг
Danh từ
- Sự buôn bán, mua bán, mặc cả.
- мн.(аукцион) [cuộc] đấu giá, đấu thầu, bán đấu giá
- продавать что-л. с торго́вbán đấu giá cái gì
Biến cách của торг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́рг | торги́ |
| Sinh cách кого? чего? | то́рга | торго́в |
| Tặng cách кому? чему? | то́ргу | торга́м |
| Đối cách кого? что? | то́рг | торги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | то́ргом | торга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | то́рге | торга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của торг
Câu hỏi thường gặp
торг nghĩa là gì?
торг (danh từ) nghĩa là sự buôn bán, mua bán.
торг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торг (phiên âm Latinh torg, IPA [tork]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.