TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тро́йка

giống cáibất động vật
trójka[ˈtrojkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тро́йка nghĩa là [con] số ba.

Nghĩa của тро́йка

Danh từ

  1. цифра [con] số ba.
  2. игральная карта [con] ba.
  3. отметка Điểm ba, ba điểm.
    • получи́ть тро́йку по исто́рииđược điểm ba (ba điểm) về lịch sử
  4. лошадей Ba ngựa, tam mã.
  5. экипаж [cỗ] xe tam mã, xe ba ngựa.
  6. костюм Bộ quần áo, bộ y phục, bộ còm-lê (gồm ba thứ: quần hay váy, áo và ghilê).

Biến cách của тро́йка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тро́йкатро́йки
Sinh cách кого? чего?тро́йкитро́ек
Tặng cách кому? чему?тро́йкетро́йкам
Đối cách кого? что?тро́йкутро́йки
Công cụ cách кем? чем?тро́йкойтро́йками
Giới cách о ком? о чём?тро́йкетро́йках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тро́йка

Đồng nghĩa

Họ từ của тро́йка

Câu hỏi thường gặp

тройка nghĩa là gì?

тройка (danh từ) nghĩa là [con] số ba.

тройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тро́йка (phiên âm Latinh trójka, IPA [ˈtrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.