TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удовлетворительно

udovletvoritelʹno giọng máy của trình duyệt

удовлетворительно nghĩa là một cách trung bình, kha khá.

Nghĩa của удовлетворительно

Phó từ

  1. Một cách trung bình, kha khá, tạm được.

Câu hỏi thường gặp

удовлетворительно nghĩa là gì?

удовлетворительно (phó từ) nghĩa là một cách trung bình, kha khá.

удовлетворительно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удовлетворительно (phiên âm Latinh udovletvoritelʹno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.