TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тролль

giống đựcđộng vật
trollʹ[trolʲ] giọng máy của trình duyệt

тролль nghĩa là quỷ khổng lồ.

Nghĩa của тролль

Danh từ

  1. Quỷ khổng lồ.

Biến cách của тролль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тро́лльтро́лли
Sinh cách кого? чего?тро́ллятро́ллей
Tặng cách кому? чему?тро́ллютро́ллям
Đối cách кого? что?тро́ллятро́ллей
Công cụ cách кем? чем?тро́ллемтро́ллями
Giới cách о ком? о чём?тро́ллетро́ллях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

тролль nghĩa là gì?

тролль (danh từ) nghĩa là quỷ khổng lồ.

тролль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тролль (phiên âm Latinh trollʹ, IPA [trolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.