тролль
giống đựcđộng vật
trollʹ[trolʲ]
giọng máy của trình duyệt
тролль nghĩa là quỷ khổng lồ.
Nghĩa của тролль
Danh từ
- Quỷ khổng lồ.
Biến cách của тролль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тро́лль | тро́лли |
| Sinh cách кого? чего? | тро́лля | тро́ллей |
| Tặng cách кому? чему? | тро́ллю | тро́ллям |
| Đối cách кого? что? | тро́лля | тро́ллей |
| Công cụ cách кем? чем? | тро́ллем | тро́ллями |
| Giới cách о ком? о чём? | тро́лле | тро́ллях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
тролль nghĩa là gì?
тролль (danh từ) nghĩa là quỷ khổng lồ.
тролль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тролль (phiên âm Latinh trollʹ, IPA [trolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.