TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трон

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tron[tron] giọng máy của trình duyệt

трон nghĩa là cái ngai vàng, ngai rồng.

Nghĩa của трон

Danh từ

  1. Cái ngai vàng, ngai rồng, ngai vua, đế tòa, ngai; (как символ власти монарха (cũng)) ngôi báu, ngôi vua, ngôi trời, đế vị, ngôi ((viết tắt)).
    • вступи́ть на тронlên ngôi, đăng cực, đăng quang

Biến cách của трон (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тро́нтро́ны
Sinh cách кого? чего?тро́натро́нов
Tặng cách кому? чему?тро́нутро́нам
Đối cách кого? что?тро́нтро́ны
Công cụ cách кем? чем?тро́номтро́нами
Giới cách о ком? о чём?тро́нетро́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трон

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трон nghĩa là gì?

трон (danh từ) nghĩa là cái ngai vàng, ngai rồng.

трон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трон (phiên âm Latinh tron, IPA [tron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.