трон
tron[tron]
giọng máy của trình duyệt
трон nghĩa là cái ngai vàng, ngai rồng.
Nghĩa của трон
Danh từ
- Cái ngai vàng, ngai rồng, ngai vua, đế tòa, ngai; (как символ власти монарха (cũng)) ngôi báu, ngôi vua, ngôi trời, đế vị, ngôi ((viết tắt)).
- вступи́ть на тронlên ngôi, đăng cực, đăng quang
Biến cách của трон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тро́н | тро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | тро́на | тро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | тро́ну | тро́нам |
| Đối cách кого? что? | тро́н | тро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | тро́ном | тро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | тро́не | тро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трон
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трон nghĩa là gì?
трон (danh từ) nghĩa là cái ngai vàng, ngai rồng.
трон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трон (phiên âm Latinh tron, IPA [tron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.