тромбо́з
giống đựcbất động vật
trombóz[trɐmˈbos]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тромбо́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тромбо́з nghĩa là chứng nghẽn mạch.
Nghĩa của тромбо́з
Danh từ
- Chứng nghẽn mạch.
Biến cách của тромбо́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тромбо́з | тромбо́зы |
| Sinh cách кого? чего? | тромбо́за | тромбо́зов |
| Tặng cách кому? чему? | тромбо́зу | тромбо́зам |
| Đối cách кого? что? | тромбо́з | тромбо́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | тромбо́зом | тромбо́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | тромбо́зе | тромбо́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тромбоз nghĩa là gì?
тромбоз (danh từ) nghĩa là chứng nghẽn mạch.
тромбоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тромбо́з (phiên âm Latinh trombóz, IPA [trɐmˈbos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.