трёхсо́тый
Dấu sắc trên трёхсо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трёхсо́тый nghĩa là thứ ba trăm.
Nghĩa của трёхсо́тый
Tính từ
- Thứ ba trăm.
Biến cách của трёхсо́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трёхсо́тый | трёхсо́тое | трёхсо́тая | трёхсо́тые |
| Sinh cách | трёхсо́того | трёхсо́того | трёхсо́той | трёхсо́тых |
| Tặng cách | трёхсо́тому | трёхсо́тому | трёхсо́той | трёхсо́тым |
| Đối cách | трёхсо́тый / трёхсо́того | трёхсо́тое | трёхсо́тую | трёхсо́тые / трёхсо́тых |
| Công cụ cách | трёхсо́тым | трёхсо́тым | трёхсо́той | трёхсо́тыми |
| Giới cách | трёхсо́том | трёхсо́том | трёхсо́той | трёхсо́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трёхсотый nghĩa là gì?
трёхсотый (tính từ) nghĩa là thứ ba trăm.
трёхсотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхсо́тый (phiên âm Latinh trjoxsótyj, IPA [trʲɵxˈsotɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.