TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхнеде́льный

trjoxnedélʹnyj[ˌtrʲɵxnʲɪˈdʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трёхнеде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трёхнеде́льный nghĩa là ba tuần lễ, ba tuần.

Nghĩa của трёхнеде́льный

Tính từ

  1. о сроке [trong] ba tuần lễ, ba tuần.
    • трёхнедельный о́тпускkỳ nghỉ phép ba tuần [lễ]
  2. о возрасте [được] ba tuần.

Biến cách của трёхнеде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрёхнеде́льныйтрёхнеде́льноетрёхнеде́льнаятрёхнеде́льные
Sinh cáchтрёхнеде́льноготрёхнеде́льноготрёхнеде́льнойтрёхнеде́льных
Tặng cáchтрёхнеде́льномутрёхнеде́льномутрёхнеде́льнойтрёхнеде́льным
Đối cáchтрёхнеде́льный / трёхнеде́льноготрёхнеде́льноетрёхнеде́льнуютрёхнеде́льные / трёхнеде́льных
Công cụ cáchтрёхнеде́льнымтрёхнеде́льнымтрёхнеде́льнойтрёхнеде́льными
Giới cáchтрёхнеде́льномтрёхнеде́льномтрёхнеде́льнойтрёхнеде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của трёхнеде́льный

Câu hỏi thường gặp

трёхнедельный nghĩa là gì?

трёхнедельный (tính từ) nghĩa là ba tuần lễ, ba tuần.

трёхнедельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхнеде́льный (phiên âm Latinh trjoxnedélʹnyj, IPA [ˌtrʲɵxnʲɪˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.