трёхнеде́льный
Dấu sắc trên трёхнеде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трёхнеде́льный nghĩa là ba tuần lễ, ba tuần.
Nghĩa của трёхнеде́льный
Tính từ
- о сроке [trong] ba tuần lễ, ba tuần.
- трёхнедельный о́тпускkỳ nghỉ phép ba tuần [lễ]
- о возрасте [được] ba tuần.
Biến cách của трёхнеде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трёхнеде́льный | трёхнеде́льное | трёхнеде́льная | трёхнеде́льные |
| Sinh cách | трёхнеде́льного | трёхнеде́льного | трёхнеде́льной | трёхнеде́льных |
| Tặng cách | трёхнеде́льному | трёхнеде́льному | трёхнеде́льной | трёхнеде́льным |
| Đối cách | трёхнеде́льный / трёхнеде́льного | трёхнеде́льное | трёхнеде́льную | трёхнеде́льные / трёхнеде́льных |
| Công cụ cách | трёхнеде́льным | трёхнеде́льным | трёхнеде́льной | трёхнеде́льными |
| Giới cách | трёхнеде́льном | трёхнеде́льном | трёхнеде́льной | трёхнеде́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của трёхнеде́льный
Câu hỏi thường gặp
трёхнедельный nghĩa là gì?
трёхнедельный (tính từ) nghĩa là ba tuần lễ, ba tuần.
трёхнедельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхнеде́льный (phiên âm Latinh trjoxnedélʹnyj, IPA [ˌtrʲɵxnʲɪˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.