TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхцве́тный

trjoxcvétnyj[trʲɵxt͡sˈvʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трёхцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трёхцве́тный nghĩa là có ba màu, ba sắc.

Nghĩa của трёхцве́тный

Tính từ

  1. Có ba màu, ba sắc.
    • трёхцветный флагcờ ba sắc, cờ tam tài
    • трёхцве́тная фотогра́фия[bức ảnh] ba màu

Biến cách của трёхцве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрёхцве́тныйтрёхцве́тноетрёхцве́тнаятрёхцве́тные
Sinh cáchтрёхцве́тноготрёхцве́тноготрёхцве́тнойтрёхцве́тных
Tặng cáchтрёхцве́тномутрёхцве́тномутрёхцве́тнойтрёхцве́тным
Đối cáchтрёхцве́тный / трёхцве́тноготрёхцве́тноетрёхцве́тнуютрёхцве́тные / трёхцве́тных
Công cụ cáchтрёхцве́тнымтрёхцве́тнымтрёхцве́тнойтрёхцве́тными
Giới cáchтрёхцве́тномтрёхцве́тномтрёхцве́тнойтрёхцве́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трёхцветный nghĩa là gì?

трёхцветный (tính từ) nghĩa là có ba màu, ba sắc.

трёхцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхцве́тный (phiên âm Latinh trjoxcvétnyj, IPA [trʲɵxt͡sˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.