трёхцве́тный
Dấu sắc trên трёхцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трёхцве́тный nghĩa là có ba màu, ba sắc.
Nghĩa của трёхцве́тный
Tính từ
- Có ba màu, ba sắc.
- трёхцветный флагcờ ba sắc, cờ tam tài
- трёхцве́тная фотогра́фия[bức ảnh] ba màu
Biến cách của трёхцве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трёхцве́тный | трёхцве́тное | трёхцве́тная | трёхцве́тные |
| Sinh cách | трёхцве́тного | трёхцве́тного | трёхцве́тной | трёхцве́тных |
| Tặng cách | трёхцве́тному | трёхцве́тному | трёхцве́тной | трёхцве́тным |
| Đối cách | трёхцве́тный / трёхцве́тного | трёхцве́тное | трёхцве́тную | трёхцве́тные / трёхцве́тных |
| Công cụ cách | трёхцве́тным | трёхцве́тным | трёхцве́тной | трёхцве́тными |
| Giới cách | трёхцве́тном | трёхцве́тном | трёхцве́тной | трёхцве́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трёхцветный nghĩa là gì?
трёхцветный (tính từ) nghĩa là có ba màu, ba sắc.
трёхцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхцве́тный (phiên âm Latinh trjoxcvétnyj, IPA [trʲɵxt͡sˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.