трёхчасово́й
Dấu sắc trên трёхчасово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трёхчасово́й nghĩa là trong ba giờ, ba tiếng, ba giờ.
Nghĩa của трёхчасово́й
Tính từ
- Trong ba giờ, ba tiếng, ba tiếng đồng hồ.
- назначенный на три часа [lúc] ba giờ.
- трёхчасовой по́ездchuyến tàu ba giờ
Biến cách của трёхчасово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трехчасово́й | трехчасово́е | трехчасова́я | трехчасовы́е |
| Sinh cách | трехчасово́го | трехчасово́го | трехчасово́й | трехчасовы́х |
| Tặng cách | трехчасово́му | трехчасово́му | трехчасово́й | трехчасовы́м |
| Đối cách | трехчасово́й / трехчасово́го | трехчасово́е | трехчасову́ю | трехчасовы́е / трехчасовы́х |
| Công cụ cách | трехчасовы́м | трехчасовы́м | трехчасово́й | трехчасовы́ми |
| Giới cách | трехчасово́м | трехчасово́м | трехчасово́й | трехчасовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трёхчасовой nghĩa là gì?
трёхчасовой (tính từ) nghĩa là trong ba giờ, ba tiếng, ba giờ.
трёхчасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхчасово́й (phiên âm Latinh trjoxčasovój, IPA [trʲɪxt͡ɕɪsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.