TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхчасово́й

trjoxčasovój[trʲɪxt͡ɕɪsɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трёхчасово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трёхчасово́й nghĩa là trong ba giờ, ba tiếng, ba giờ.

Nghĩa của трёхчасово́й

Tính từ

  1. Trong ba giờ, ba tiếng, ba tiếng đồng hồ.
  2. назначенный на три часа [lúc] ba giờ.
    • трёхчасовой по́ездchuyến tàu ba giờ

Biến cách của трёхчасово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрехчасово́йтрехчасово́етрехчасова́ятрехчасовы́е
Sinh cáchтрехчасово́готрехчасово́готрехчасово́йтрехчасовы́х
Tặng cáchтрехчасово́мутрехчасово́мутрехчасово́йтрехчасовы́м
Đối cáchтрехчасово́й / трехчасово́готрехчасово́етрехчасову́ютрехчасовы́е / трехчасовы́х
Công cụ cáchтрехчасовы́мтрехчасовы́мтрехчасово́йтрехчасовы́ми
Giới cáchтрехчасово́мтрехчасово́мтрехчасово́йтрехчасовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трёхчасовой nghĩa là gì?

трёхчасовой (tính từ) nghĩa là trong ba giờ, ba tiếng, ba giờ.

трёхчасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхчасово́й (phiên âm Latinh trjoxčasovój, IPA [trʲɪxt͡ɕɪsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.