туго́й
Dấu sắc trên туго́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
туго́й nghĩa là chặt, căng, cứng, không đàn hồi.
Nghĩa của туго́й
Tính từ
- Chặt, căng; (сильно натянутый) [kéo] căng.
- тугой по́ясthắt lưng chặt; (плотно набитый) — căng, phồng, phồng căng
- тугой мячquả bóng căng
- с трудом поджающийся воздействию Cứng, không đàn hồi.
- туга́я пружинаlò xo cứng (không đàn hồi)
- о мыслительных способностях Tối, tối dạ, chậm hiểu, kém nhớ.
- тугой карма́нđẫy túi, nhiều tiền
- тугой на́ ухоngễnh ngãng, nặng tai
Biến cách của туго́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | туго́й | туго́е | туга́я | туги́е |
| Sinh cách | туго́го | туго́го | туго́й | туги́х |
| Tặng cách | туго́му | туго́му | туго́й | туги́м |
| Đối cách | туго́й / туго́го | туго́е | тугу́ю | туги́е / туги́х |
| Công cụ cách | туги́м | туги́м | туго́й | туги́ми |
| Giới cách | туго́м | туго́м | туго́й | туги́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của туго́й
| So sánh hơn | (по)ту́же |
Câu hỏi thường gặp
тугой nghĩa là gì?
тугой (tính từ) nghĩa là chặt, căng, cứng, không đàn hồi.
тугой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là туго́й (phiên âm Latinh tugój, IPA [tʊˈɡoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.