TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

туго́й

tugój[tʊˈɡoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên туго́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

туго́й nghĩa là chặt, căng, cứng, không đàn hồi.

Nghĩa của туго́й

Tính từ

  1. Chặt, căng; (сильно натянутый) [kéo] căng.
    • тугой по́ясthắt lưng chặt; (плотно набитый) — căng, phồng, phồng căng
    • тугой мячquả bóng căng
  2. с трудом поджающийся воздействию Cứng, không đàn hồi.
    • туга́я пружинаlò xo cứng (không đàn hồi)
  3. о мыслительных способностях Tối, tối dạ, chậm hiểu, kém nhớ.
    • тугой карма́нđẫy túi, nhiều tiền
    • тугой на́ ухоngễnh ngãng, nặng tai

Biến cách của туго́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтуго́йтуго́етуга́ятуги́е
Sinh cáchтуго́готуго́готуго́йтуги́х
Tặng cáchтуго́мутуго́мутуго́йтуги́м
Đối cáchтуго́й / туго́готуго́етугу́ютуги́е / туги́х
Công cụ cáchтуги́мтуги́мтуго́йтуги́ми
Giới cáchтуго́мтуго́мтуго́йтуги́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của туго́й

So sánh hơn(по)ту́же

Câu hỏi thường gặp

тугой nghĩa là gì?

тугой (tính từ) nghĩa là chặt, căng, cứng, không đàn hồi.

тугой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là туго́й (phiên âm Latinh tugój, IPA [tʊˈɡoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.