туда́
Dấu sắc trên туда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
туда́ nghĩa là đến đằng ấy, đến đằng kia.
Nghĩa của туда́
Phó từ
- Đến đằng ấy, đến đằng kia, dến đấy, đến kia; (в ту сторону) về phía đó, về hướng ấy.
- мы идём не туда́chúng tôi không đi về phía đó, chúng tôi đi không phải về phía ấy
- туда́ и обра́тноkhứ hồi, đi và về
- туда́-сюда́khắp nơi, tứ phía; б) в знач. сказ. — (в одно, другое место) — khi nơi này khi nơi kia, đi đây đi đó, khi đi chỗ này khi đi chỗ khác
- и туда́ и сюда́cả phía này lẫn phía kia, cả hướng nọ lấn hướng kia, mọi ngả; б) — (и так и сяк) — cả cách nọ lẫn cách kia, mọi cách
- то туда́, то сюда́khi hướng này khi hướng khác, đi tới đi lui, chạy tứ tung
- ни туда́, ни сюда́tiến thoái lưỡng nan, tiến không tiến thoái không thoái, không đâu vào đâu cả
- туда́ ему́ и доро́гаđáng đời nó, đáng kiếp nó
Câu ví dụ với туда́
- Тебе надо было самому туда пойти. Đáng lẽ ra bạn nên đi một mình mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983911
- Я ходил туда только один раз. Tôi chỉ đến đó một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4058488
- Я ездил туда только один раз. Tôi chỉ đến đó một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6599923
- Кому-то из вас надо туда пойти. Một trong các bạn phải đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9038938
- Кому-то из вас надо туда поехать. Một trong các bạn phải đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9038940
- Кому-то из вас надо туда сходить. Một trong các bạn phải đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9038943
- Кому-то из вас надо туда съездить. Một trong các bạn phải đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9038944
- Он посоветовал мне пойти туда. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2374431
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
туда nghĩa là gì?
туда (phó từ) nghĩa là đến đằng ấy, đến đằng kia.
туда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là туда́ (phiên âm Latinh tudá, IPA [tʊˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.