тще́тность
Dấu sắc trên тще́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тще́тность nghĩa là sự uổng công, phí công.
Nghĩa của тще́тность
Danh từ
- Sự uổng công, phí công, vô ích, vô bổ.
Biến cách của тще́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тще́тность | тще́тности |
| Sinh cách кого? чего? | тще́тности | тще́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | тще́тности | тще́тностям |
| Đối cách кого? что? | тще́тность | тще́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | тще́тностью | тще́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | тще́тности | тще́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тщетность nghĩa là gì?
тщетность (danh từ) nghĩa là sự uổng công, phí công.
тщетность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тще́тность (phiên âm Latinh tščétnostʹ, IPA [ˈt͡ɕɕːetnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.