TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ты

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ty[tɨ] giọng máy của trình duyệt

ты nghĩa là mày, ngươi.

Nghĩa của ты

Đại từ

  1. Mày, ngươi, mi.

Biến cách của ты theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchононо́она́они́
Sinh cáchего́его́еёихъ
Tặng cáchему́ему́ейимъ
Đối cáchего́—еёихъ
Công cụ cáchимимейи́ми
Giới cáchнёмнёмнейнихъ

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với ты

  • Ты хотел мне рассказать о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #5544
  • Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
  • Ты мне больше не нравишься. Tao không thích mày nữa.Tatoeba #5569
  • Ты, наверно, догадываешься, что случится. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #5580
  • Что ты думаешь, я делал? Bạn nghĩ tôi đang làm gì?Tatoeba #5592
  • Почему ты ещё не спишь так поздно? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #5605
  • Ты выжил благодаря счастливому случаю. Mày có sống thì là may.Tatoeba #4170138
  • Я выйду погулять, а ты? Tôi đi chơi, anh đi không?Tatoeba #4282379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ты nghĩa là gì?

ты (đại từ) nghĩa là mày, ngươi.

ты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ты (phiên âm Latinh ty, IPA [tɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.