ты
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ty[tɨ]
giọng máy của trình duyệt
ты nghĩa là mày, ngươi.
Nghĩa của ты
Đại từ
- Mày, ngươi, mi.
Biến cách của ты theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | он | оно́ | она́ | они́ |
| Sinh cách | его́ | его́ | её | ихъ |
| Tặng cách | ему́ | ему́ | ей | имъ |
| Đối cách | его́ | — | её | ихъ |
| Công cụ cách | им | им | ей | и́ми |
| Giới cách | нём | нём | ней | нихъ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ты
- Ты хотел мне рассказать о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #5544
- Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
- Ты мне больше не нравишься. Tao không thích mày nữa.Tatoeba #5569
- Ты, наверно, догадываешься, что случится. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #5580
- Что ты думаешь, я делал? Bạn nghĩ tôi đang làm gì?Tatoeba #5592
- Почему ты ещё не спишь так поздно? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #5605
- Ты выжил благодаря счастливому случаю. Mày có sống thì là may.Tatoeba #4170138
- Я выйду погулять, а ты? Tôi đi chơi, anh đi không?Tatoeba #4282379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ты nghĩa là gì?
ты (đại từ) nghĩa là mày, ngươi.
ты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ты (phiên âm Latinh ty, IPA [tɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.