Lực sĩ điền kinh nặng, vận động viên điền kinh nặng, lực sĩ cử tạ.
Câu hỏi thường gặp
тяжелоатлет nghĩa là gì?
тяжелоатлет (danh từ) nghĩa là lực sĩ cử tạ.
тяжелоатлет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тяжелоатлет (phiên âm Latinh tjaželoatlet); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.