тяжелове́сный
Dấu sắc trên тяжелове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тяжелове́сный nghĩa là nặng, nặng cân, nặng nề, to lớn.
Nghĩa của тяжелове́сный
Tính từ
- Nặng, nặng cân.
- тяжеловесный кула́кquả đẫm nặng cân
- о человеке Nặng nề, to lớn.
- о зданиях Đồ sộ.
Biến cách của тяжелове́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тяжелове́сный | тяжелове́сное | тяжелове́сная | тяжелове́сные |
| Sinh cách | тяжелове́сного | тяжелове́сного | тяжелове́сной | тяжелове́сных |
| Tặng cách | тяжелове́сному | тяжелове́сному | тяжелове́сной | тяжелове́сным |
| Đối cách | тяжелове́сный / тяжелове́сного | тяжелове́сное | тяжелове́сную | тяжелове́сные / тяжелове́сных |
| Công cụ cách | тяжелове́сным | тяжелове́сным | тяжелове́сной | тяжелове́сными |
| Giới cách | тяжелове́сном | тяжелове́сном | тяжелове́сной | тяжелове́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тяжелове́сный
| So sánh hơn | (по)тяжелове́снее |
Họ từ của тяжелове́сный
Câu hỏi thường gặp
тяжеловесный nghĩa là gì?
тяжеловесный (tính từ) nghĩa là nặng, nặng cân, nặng nề, to lớn.
тяжеловесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тяжелове́сный (phiên âm Latinh tjaželovésnyj, IPA [tʲɪʐɨɫɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.