TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тяжелове́сный

tjaželovésnyj[tʲɪʐɨɫɐˈvʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тяжелове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тяжелове́сный nghĩa là nặng, nặng cân, nặng nề, to lớn.

Nghĩa của тяжелове́сный

Tính từ

  1. Nặng, nặng cân.
    • тяжеловесный кула́кquả đẫm nặng cân
  2. о человеке Nặng nề, to lớn.
  3. о зданиях Đồ sộ.

Biến cách của тяжелове́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтяжелове́сныйтяжелове́сноетяжелове́снаятяжелове́сные
Sinh cáchтяжелове́сноготяжелове́сноготяжелове́снойтяжелове́сных
Tặng cáchтяжелове́сномутяжелове́сномутяжелове́снойтяжелове́сным
Đối cáchтяжелове́сный / тяжелове́сноготяжелове́сноетяжелове́снуютяжелове́сные / тяжелове́сных
Công cụ cáchтяжелове́снымтяжелове́снымтяжелове́снойтяжелове́сными
Giới cáchтяжелове́сномтяжелове́сномтяжелове́снойтяжелове́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тяжелове́сный

So sánh hơn(по)тяжелове́снее

Họ từ của тяжелове́сный

Câu hỏi thường gặp

тяжеловесный nghĩa là gì?

тяжеловесный (tính từ) nghĩa là nặng, nặng cân, nặng nề, to lớn.

тяжеловесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тяжелове́сный (phiên âm Latinh tjaželovésnyj, IPA [tʲɪʐɨɫɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.