удостовере́ние
Dấu sắc trên удостовере́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удостовере́ние nghĩa là chứng nhận, nhận thực, giấy chứng nhận, chứng minh thư.
Nghĩa của удостовере́ние
Danh từ
- действие [sự] chứng nhận, nhận thực, thị thực, chứng thực.
- документ Giấy chứng nhận, chứng minh thư, giấy chứng minh, chứng chỉ, chứng thư.
- удостовере́ние ли́чностиchứng minh thư, giấy chứng minh
Biến cách của удостовере́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | удостовере́ние | удостовере́ния |
| Sinh cách кого? чего? | удостовере́ния | удостовере́ний |
| Tặng cách кому? чему? | удостовере́нию | удостовере́ниям |
| Đối cách кого? что? | удостовере́ние | удостовере́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | удостовере́нием | удостовере́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | удостовере́нии | удостовере́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với удостовере́ние
- У Вас нет водительского удостоверения? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6680439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удостоверение nghĩa là gì?
удостоверение (danh từ) nghĩa là chứng nhận, nhận thực, giấy chứng nhận, chứng minh thư.
удостоверение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удостовере́ние (phiên âm Latinh udostoverénije, IPA [ʊdəstəvʲɪˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.