уедине́ние
Dấu sắc trên уедине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уедине́ние nghĩa là cô độc, cô đơn, riêng biệt, biên lập.
Nghĩa của уедине́ние
Danh từ
- пребывание в одиночестве [sự, tình trạng] cô độc, cô đơn, đơn độc, lẻ loi.
- уединённость [sự, tính chất] riêng biệt, biên lập, đứng riêng, riêng lẻ, biệt cư, sống đơn độc.
Biến cách của уедине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уедине́ние | уедине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уедине́ния | уедине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уедине́нию | уедине́ниям |
| Đối cách кого? что? | уедине́ние | уедине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уедине́нием | уедине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уедине́нии | уедине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уединение nghĩa là gì?
уединение (danh từ) nghĩa là cô độc, cô đơn, riêng biệt, biên lập.
уединение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уедине́ние (phiên âm Latinh ujedinénije, IPA [ʊ(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.