уду́шливый
Dấu sắc trên уду́шливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уду́шливый nghĩa là ngột ngạt, ngạt thở, làm chết ngạt, làm ngạt thở.
Nghĩa của уду́шливый
Tính từ
- Ngột ngạt, ngạt thở, khó thở.
- уду́шливая жара́[cái] nóng ngột ngạt, nóng ngốt người
- удушливый день[một] ngày ngột ngạt
- о воздухе и т. п. Làm chết ngạt, làm ngạt thở, có khí độc.
- удушливый газhơi ngạt
- nghĩa bóng Ngột ngạt, trì trệ, hủ lậu.
Biến cách của уду́шливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уду́шливый | уду́шливое | уду́шливая | уду́шливые |
| Sinh cách | уду́шливого | уду́шливого | уду́шливой | уду́шливых |
| Tặng cách | уду́шливому | уду́шливому | уду́шливой | уду́шливым |
| Đối cách | уду́шливый / уду́шливого | уду́шливое | уду́шливую | уду́шливые / уду́шливых |
| Công cụ cách | уду́шливым | уду́шливым | уду́шливой | уду́шливыми |
| Giới cách | уду́шливом | уду́шливом | уду́шливой | уду́шливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của уду́шливый
| So sánh hơn | (по)уду́шливее |
Họ từ của уду́шливый
Câu hỏi thường gặp
удушливый nghĩa là gì?
удушливый (tính từ) nghĩa là ngột ngạt, ngạt thở, làm chết ngạt, làm ngạt thở.
удушливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уду́шливый (phiên âm Latinh udúšlivyj, IPA [ʊˈduʂlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.