TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уду́шливый

udúšlivyj[ʊˈduʂlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уду́шливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уду́шливый nghĩa là ngột ngạt, ngạt thở, làm chết ngạt, làm ngạt thở.

Nghĩa của уду́шливый

Tính từ

  1. Ngột ngạt, ngạt thở, khó thở.
    • уду́шливая жара́[cái] nóng ngột ngạt, nóng ngốt người
    • удушливый день[một] ngày ngột ngạt
  2. о воздухе и т. п. Làm chết ngạt, làm ngạt thở, có khí độc.
    • удушливый газhơi ngạt
  3. nghĩa bóng Ngột ngạt, trì trệ, hủ lậu.

Biến cách của уду́шливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуду́шливыйуду́шливоеуду́шливаяуду́шливые
Sinh cáchуду́шливогоуду́шливогоуду́шливойуду́шливых
Tặng cáchуду́шливомууду́шливомууду́шливойуду́шливым
Đối cáchуду́шливый / уду́шливогоуду́шливоеуду́шливуюуду́шливые / уду́шливых
Công cụ cáchуду́шливымуду́шливымуду́шливойуду́шливыми
Giới cáchуду́шливомуду́шливомуду́шливойуду́шливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của уду́шливый

So sánh hơn(по)уду́шливее

Họ từ của уду́шливый

Câu hỏi thường gặp

удушливый nghĩa là gì?

удушливый (tính từ) nghĩa là ngột ngạt, ngạt thở, làm chết ngạt, làm ngạt thở.

удушливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уду́шливый (phiên âm Latinh udúšlivyj, IPA [ʊˈduʂlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.